Nghĩa của từ tyro trong tiếng Việt
tyro trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tyro
US /ˈtaɪ.roʊ/
UK /ˈtaɪ.rəʊ/
Danh từ
người mới, người học việc
a beginner or novice
Ví dụ:
•
Even a seasoned professional was once a tyro.
Ngay cả một chuyên gia dày dạn kinh nghiệm cũng từng là một người mới.
•
He's still a tyro in the kitchen, but he's learning fast.
Anh ấy vẫn là một người mới trong bếp, nhưng anh ấy đang học rất nhanh.