Nghĩa của từ ultra trong tiếng Việt

ultra trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ultra

US /ˈʌl.trə/
UK /ˈʌl.trə/

Tính từ

cực đoan, siêu

extreme or beyond the usual limit

Ví dụ:
He's an ultra-conservative politician.
Anh ấy là một chính trị gia cực đoan bảo thủ.
The new phone has an ultra-high resolution screen.
Điện thoại mới có màn hình độ phân giải cực cao.

Tiền tố

siêu, vượt quá

beyond; on the other side of

Ví dụ:
Ultraviolet light is beyond the visible spectrum.
Ánh sáng tử ngoại nằm ngoài phổ nhìn thấy được.
An ultra-marathon is a race longer than a traditional marathon.
Một cuộc siêu marathon là một cuộc đua dài hơn marathon truyền thống.
Từ liên quan: