Nghĩa của từ umbilicus trong tiếng Việt

umbilicus trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

umbilicus

US /ʌmˈbɪl.ə.kəs/
UK /ʌmˈbɪl.ɪ.kəs/

Danh từ

rốn

the navel; the belly button

Ví dụ:
The doctor examined the baby's umbilicus for any signs of infection.
Bác sĩ kiểm tra rốn của em bé để tìm bất kỳ dấu hiệu nhiễm trùng nào.
She had a small scar near her umbilicus.
Cô ấy có một vết sẹo nhỏ gần rốn.