Nghĩa của từ unawareness trong tiếng Việt
unawareness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unawareness
US /ˌʌn.əˈwer.nəs/
UK /ˌʌn.əˈweə.nəs/
Danh từ
sự không nhận thức, sự thiếu hiểu biết
the state of not knowing or realizing something
Ví dụ:
•
His unawareness of the danger put him at risk.
Sự không nhận thức về nguy hiểm đã đặt anh ta vào tình thế rủi ro.
•
There was a general unawareness of the new policy.
Có một sự không nhận thức chung về chính sách mới.
Từ liên quan: