Nghĩa của từ unbent trong tiếng Việt
unbent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unbent
US /ʌnˈbɛnt/
UK /ʌnˈbɛnt/
Tính từ
1.
không cong, thẳng
not bent; straight
Ví dụ:
•
The wire was completely unbent after I straightened it.
Sợi dây hoàn toàn không bị uốn cong sau khi tôi duỗi thẳng nó.
•
His posture remained unbent despite the long hours of work.
Dáng người anh ấy vẫn không cong dù làm việc nhiều giờ.
2.
kiên quyết, không lay chuyển, không cong
not yielding to pressure or influence; firm or resolute
Ví dụ:
•
Her will remained unbent in the face of adversity.
Ý chí của cô ấy vẫn không lay chuyển trước nghịch cảnh.
•
He was unbent in his resolve to finish the project.
Anh ấy kiên quyết hoàn thành dự án.