Nghĩa của từ uncharged trong tiếng Việt
uncharged trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
uncharged
US /ʌnˈtʃɑːrdʒd/
UK /ʌnˈtʃɑːdʒd/
Tính từ
1.
chưa sạc, không tích điện
not having an electric charge
Ví dụ:
•
The battery was completely uncharged.
Pin hoàn toàn chưa được sạc.
•
An uncharged particle has no net electrical charge.
Một hạt không tích điện không có điện tích ròng.
2.
không bị buộc tội, không bị cáo buộc
not accused of a crime
Ví dụ:
•
He was released from custody uncharged.
Anh ta được thả khỏi nơi giam giữ mà không bị buộc tội.
•
The suspect remained uncharged due to lack of evidence.
Nghi phạm vẫn không bị buộc tội do thiếu bằng chứng.