Nghĩa của từ unchecked trong tiếng Việt
unchecked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unchecked
US /ʌnˈtʃekt/
UK /ʌnˈtʃekt/
Tính từ
1.
không kiểm soát, không bị kiềm chế, không được kiểm tra
not controlled or restrained
Ví dụ:
•
The disease spread unchecked through the population.
Bệnh lây lan không kiểm soát trong dân số.
•
His ambition went unchecked, leading to his downfall.
Tham vọng của anh ta không được kiểm soát, dẫn đến sự sụp đổ của anh ta.
2.
chưa được kiểm tra, chưa được xác minh
not having been examined or verified
Ví dụ:
•
The facts presented were largely unchecked.
Các sự kiện được trình bày phần lớn chưa được kiểm tra.
•
The report contained many unchecked claims.
Báo cáo chứa nhiều tuyên bố chưa được kiểm tra.
Từ liên quan: