Nghĩa của từ uncounted trong tiếng Việt

uncounted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

uncounted

US /ʌnˈkaʊntɪd/
UK /ʌnˈkaʊntɪd/

Tính từ

không đếm xuể, chưa được đếm

not counted; too many to be counted

Ví dụ:
There are uncounted stars in the night sky.
vô số ngôi sao trên bầu trời đêm.
The damage caused by the storm was uncounted.
Thiệt hại do cơn bão gây ra là không đếm xuể.
Từ liên quan: