Nghĩa của từ unction trong tiếng Việt
unction trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unction
US /ˈʌŋk.ʃən/
UK /ˈʌŋk.ʃən/
Danh từ
1.
lễ xức dầu, dầu thánh
the act of anointing as part of a religious ceremony or healing ritual
Ví dụ:
•
The priest performed the last unction for the dying man.
Vị linh mục đã thực hiện lễ xức dầu cuối cùng cho người đàn ông sắp chết.
•
The ritual involved the sacred unction of the new king.
Nghi lễ bao gồm lễ xức dầu thiêng liêng cho vị vua mới.
2.
sự nhiệt thành giả tạo, sự giả dối
a quality of excessive or ingratiating flattery or earnestness
Ví dụ:
•
His speech was delivered with such unction that it felt insincere.
Bài phát biểu của anh ấy được trình bày với vẻ quá nhiệt thành đến mức cảm thấy không chân thành.
•
The politician's words were full of false unction.
Lời nói của chính trị gia đầy vẻ nhiệt thành giả tạo.