Nghĩa của từ uncultivated trong tiếng Việt
uncultivated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
uncultivated
US /ʌnˈkʌl.tə.veɪ.t̬ɪd/
UK /ʌnˈkʌl.tɪ.veɪ.tɪd/
Tính từ
1.
hoang hóa, chưa được canh tác
not used for growing crops; not prepared for cultivation
Ví dụ:
•
The vast expanse of uncultivated land stretched as far as the eye could see.
Vùng đất hoang hóa rộng lớn trải dài đến tận chân trời.
•
They bought a plot of uncultivated land with the intention of starting a farm.
Họ mua một mảnh đất hoang hóa với ý định bắt đầu một trang trại.
2.
thô lỗ, thiếu văn hóa, không được giáo dục
lacking refinement or education; unsophisticated
Ví dụ:
•
His manners were rather uncultivated, which sometimes made others uncomfortable.
Cử chỉ của anh ấy khá thô lỗ, đôi khi khiến người khác khó chịu.
•
Despite his wealth, he remained an uncultivated man with simple tastes.
Mặc dù giàu có, anh ấy vẫn là một người đàn ông thô lỗ với sở thích đơn giản.