Nghĩa của từ undefined trong tiếng Việt
undefined trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
undefined
US /ˌʌn.dɪˈfaɪnd/
UK /ˌʌn.dɪˈfaɪnd/
Tính từ
1.
chưa được xác định, không rõ ràng
not clearly or precisely explained or described
Ví dụ:
•
The terms of the agreement are still undefined.
Các điều khoản của thỏa thuận vẫn còn chưa được xác định.
•
His role in the project remains largely undefined.
Vai trò của anh ấy trong dự án vẫn còn phần lớn chưa được xác định.
2.
không rõ ràng, không có giới hạn chính xác
having no precise limits or characteristics
Ví dụ:
•
The boundaries of the new district are still undefined.
Ranh giới của khu vực mới vẫn còn chưa được xác định.
•
The artist's style is intentionally undefined, allowing for broad interpretation.
Phong cách của nghệ sĩ cố tình không rõ ràng, cho phép diễn giải rộng rãi.