Nghĩa của từ underachieve trong tiếng Việt
underachieve trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
underachieve
US /ˌʌn.dɚ.əˈtʃiːv/
UK /ˌʌn.də.rəˈtʃiːv/
Động từ
học dưới khả năng, không đạt được thành tích như mong đợi
to perform less well than expected, especially in school or academic work
Ví dụ:
•
Many bright students underachieve because they are not challenged enough.
Nhiều học sinh giỏi học dưới khả năng vì không được thử thách đủ.
•
The company has been underachieving for the past few quarters.
Công ty đã hoạt động dưới mức mong đợi trong vài quý vừa qua.
Từ liên quan: