Nghĩa của từ undercutting trong tiếng Việt

undercutting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

undercutting

US /ˈʌndərˌkʌtɪŋ/
UK /ˈʌndəˌkʌtɪŋ/

Danh từ

1.

hạ giá, cạnh tranh giá

the practice of selling goods at a lower price than a competitor

Ví dụ:
The company was accused of undercutting its rivals to gain market share.
Công ty bị buộc tội hạ giá so với đối thủ để giành thị phần.
Aggressive undercutting can lead to price wars.
Việc hạ giá mạnh có thể dẫn đến các cuộc chiến giá cả.
2.

vết cắt dưới, đường cắt dưới

a cut made in the base of a tree to direct its fall

Ví dụ:
The logger carefully made an undercutting before felling the tree.
Người đốn gỗ cẩn thận tạo một vết cắt dưới trước khi đốn cây.
Proper undercutting is crucial for safe tree felling.
Việc cắt dưới đúng cách rất quan trọng để đốn cây an toàn.

Tính từ

hạ giá, cạnh tranh

selling goods or services at a lower price than competitors

Ví dụ:
They are known for their undercutting prices.
Họ nổi tiếng với giá cả cạnh tranh.
The new store is using an undercutting strategy to attract customers.
Cửa hàng mới đang sử dụng chiến lược hạ giá để thu hút khách hàng.
Từ liên quan: