Nghĩa của từ underfed trong tiếng Việt
underfed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
underfed
US /ˌʌn.dɚˈfed/
UK /ˌʌn.dəˈfed/
Tính từ
suy dinh dưỡng, thiếu ăn
not having been given enough food to eat
Ví dụ:
•
Many children in war-torn regions are severely underfed.
Nhiều trẻ em ở các vùng bị chiến tranh tàn phá bị suy dinh dưỡng nghiêm trọng.
•
The stray dog looked thin and underfed.
Con chó hoang trông gầy gò và suy dinh dưỡng.