Nghĩa của từ undernutrition trong tiếng Việt

undernutrition trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

undernutrition

US /ˌʌndərˈnuːtrɪʃən/
UK /ˌʌndəˈnjuːtrɪʃən/

Danh từ

suy dinh dưỡng, thiếu dinh dưỡng

the condition of not having enough food or not having enough of the right kind of food to be healthy

Ví dụ:
Millions of children suffer from severe undernutrition.
Hàng triệu trẻ em đang phải chịu đựng suy dinh dưỡng nghiêm trọng.
The report highlighted the global challenge of combating undernutrition.
Báo cáo đã nêu bật thách thức toàn cầu trong việc chống lại suy dinh dưỡng.