Nghĩa của từ underpay trong tiếng Việt

underpay trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

underpay

US /ˌʌn.dɚˈpeɪ/
UK /ˌʌn.dəˈpeɪ/

Động từ

trả lương thấp, trả lương không đủ

to pay someone too little for their work

Ví dụ:
Many companies are accused of trying to underpay their employees.
Nhiều công ty bị cáo buộc cố gắng trả lương thấp cho nhân viên của họ.
It's illegal to underpay workers for their overtime hours.
Việc trả lương thấp cho người lao động làm thêm giờ là bất hợp pháp.