Nghĩa của từ underselling trong tiếng Việt

underselling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

underselling

US /ˌʌndərˈselɪŋ/
UK /ˌʌndəˈselɪŋ/

Danh từ

1.

bán phá giá, bán dưới giá trị

the act of selling goods or services at a lower price than a competitor

Ví dụ:
The store was accused of underselling its rivals to gain market share.
Cửa hàng bị buộc tội bán phá giá đối thủ để giành thị phần.
His strategy of aggressive underselling eventually led to a price war.
Chiến lược bán phá giá mạnh mẽ của anh ấy cuối cùng đã dẫn đến một cuộc chiến giá.
2.

đánh giá thấp, coi nhẹ

the act of representing something as being less good or important than it really is

Ví dụ:
His constant underselling of his own achievements was frustrating to his colleagues.
Việc anh ấy liên tục đánh giá thấp thành tích của mình khiến đồng nghiệp thất vọng.
The movie suffered from an underselling marketing campaign that failed to highlight its strengths.
Bộ phim đã bị ảnh hưởng bởi một chiến dịch tiếp thị đánh giá thấp, không làm nổi bật được thế mạnh của nó.