Nghĩa của từ unearthing trong tiếng Việt

unearthing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unearthing

US /ʌnˈɜːrθɪŋ/
UK /ʌnˈɜːθɪŋ/

Danh từ

1.

khai quật, phát hiện

the action of digging something up from the ground

Ví dụ:
The unearthing of ancient artifacts revealed much about the lost civilization.
Việc khai quật các hiện vật cổ đã tiết lộ nhiều điều về nền văn minh đã mất.
The team celebrated the successful unearthing of the dinosaur fossil.
Đội đã ăn mừng việc khai quật thành công hóa thạch khủng long.
2.

phanh phui, tiết lộ

the process of discovering facts or information that were previously hidden or unknown

Ví dụ:
The journalist's persistent efforts led to the unearthing of a major scandal.
Những nỗ lực bền bỉ của nhà báo đã dẫn đến việc phanh phui một vụ bê bối lớn.
The detective's investigation involved the careful unearthing of old case files.
Cuộc điều tra của thám tử liên quan đến việc khai quật cẩn thận các hồ sơ vụ án cũ.
Từ liên quan: