Nghĩa của từ unexposed trong tiếng Việt
unexposed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unexposed
US /ˌʌn.ɪkˈspoʊzd/
UK /ˌʌn.ɪkˈspəʊzd/
Tính từ
1.
không tiếp xúc, được bảo vệ
not subjected to risk or danger; protected
Ví dụ:
•
The children were kept unexposed to the harsh weather conditions.
Những đứa trẻ được giữ không tiếp xúc với điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
•
The remote village remained largely unexposed to modern influences.
Ngôi làng hẻo lánh phần lớn vẫn không tiếp xúc với những ảnh hưởng hiện đại.
2.
chưa được phơi bày, bị che giấu
not revealed or made public; hidden
Ví dụ:
•
The scandal remained unexposed for decades.
Vụ bê bối vẫn chưa được phơi bày trong nhiều thập kỷ.
•
His true intentions were unexposed until it was too late.
Ý định thực sự của anh ta vẫn chưa được phơi bày cho đến khi quá muộn.
3.
chưa được phơi sáng
not having been exposed to light, especially in photography
Ví dụ:
•
The film roll was still unexposed.
Cuộn phim vẫn còn chưa được phơi sáng.
•
Make sure the photographic paper remains unexposed to light before developing.
Đảm bảo giấy ảnh vẫn chưa được phơi sáng trước khi tráng.