Nghĩa của từ unexpressed trong tiếng Việt

unexpressed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unexpressed

US /ˌʌn.ɪkˈsprest/
UK /ˌʌn.ɪkˈsprest/

Tính từ

chưa được bày tỏ, không được nói ra

not communicated or shown in words; not said or expressed

Ví dụ:
He had many unexpressed feelings about the situation.
Anh ấy có nhiều cảm xúc chưa được bày tỏ về tình huống đó.
Her love for him remained largely unexpressed.
Tình yêu của cô dành cho anh phần lớn vẫn chưa được bày tỏ.