Nghĩa của từ unfixed trong tiếng Việt
unfixed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unfixed
US /ʌnˈfɪkst/
UK /ʌnˈfɪkst/
Tính từ
1.
không cố định, chưa được định rõ, có thể thay đổi
not permanently attached or established; movable or changeable
Ví dụ:
•
The shelf was unfixed and wobbled when touched.
Cái kệ không được cố định và lung lay khi chạm vào.
•
His plans for the future are still unfixed.
Kế hoạch tương lai của anh ấy vẫn còn chưa được định rõ.
2.
chưa được sửa chữa, chưa được khắc phục
not repaired or mended
Ví dụ:
•
The broken window remained unfixed for weeks.
Cửa sổ bị vỡ vẫn chưa được sửa chữa trong nhiều tuần.
•
There are still many unfixed issues in the software.
Vẫn còn nhiều vấn đề chưa được khắc phục trong phần mềm.