Nghĩa của từ unfreeze trong tiếng Việt
unfreeze trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unfreeze
US /ʌnˈfriːz/
UK /ʌnˈfriːz/
Động từ
1.
rã đông, làm tan băng
to thaw or cause to thaw
Ví dụ:
•
Remember to unfreeze the chicken before cooking.
Hãy nhớ rã đông gà trước khi nấu.
•
The pipes will unfreeze once the weather gets warmer.
Các đường ống sẽ rã đông khi thời tiết ấm hơn.
2.
giải tỏa, dỡ bỏ hạn chế
to remove restrictions or controls from (assets, prices, etc.)
Ví dụ:
•
The government decided to unfreeze the assets of the foreign company.
Chính phủ quyết định giải tỏa tài sản của công ty nước ngoài.
•
They are hoping to unfreeze wages next year.
Họ hy vọng sẽ giải tỏa tiền lương vào năm tới.