Nghĩa của từ unfurl trong tiếng Việt

unfurl trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unfurl

US /ʌnˈfɝːl/
UK /ʌnˈfɜːl/

Động từ

giương, mở ra, trải ra

to spread out or open from a rolled or folded state

Ví dụ:
The ship's crew began to unfurl the sails.
Thủy thủ đoàn bắt đầu giương buồm.
The banner was unfurled to reveal the new company logo.
Biểu ngữ được mở ra để lộ logo mới của công ty.