Nghĩa của từ unguarded trong tiếng Việt
unguarded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unguarded
US /ʌnˈɡɑːr.dɪd/
UK /ʌnˈɡɑː.dɪd/
Tính từ
1.
không được canh gác, không được bảo vệ
not protected or defended
Ví dụ:
•
The castle walls were left unguarded.
Các bức tường lâu đài bị bỏ lại không được canh gác.
•
He left his car unguarded in the parking lot.
Anh ta để xe không người trông coi trong bãi đậu xe.
2.
thẳng thắn, không đề phòng
frank and open; without reserve
Ví dụ:
•
She gave an unguarded laugh, revealing her true feelings.
Cô ấy cười một cách không đề phòng, để lộ cảm xúc thật của mình.
•
His comments were surprisingly unguarded.
Những bình luận của anh ấy bất ngờ thẳng thắn.