Nghĩa của từ "unicorn whale" trong tiếng Việt
"unicorn whale" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unicorn whale
US /ˈjuːnɪˌkɔrn weɪl/
UK /ˈjuːnɪˌkɔːn weɪl/
Danh từ
cá voi một sừng, narwhal
a narwhal, a medium-sized toothed whale possessing a large 'tusk' from a protruding canine tooth
Ví dụ:
•
The Arctic waters are home to the elusive unicorn whale.
Vùng nước Bắc Cực là nơi sinh sống của cá voi một sừng khó nắm bắt.
•
The long tusk of the unicorn whale is actually an elongated tooth.
Chiếc ngà dài của cá voi một sừng thực chất là một chiếc răng kéo dài.
Từ liên quan: