Nghĩa của từ "university student" trong tiếng Việt

"university student" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

university student

US /ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti ˈstuː.dənt/
UK /ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti ˈstjuː.dənt/

Danh từ

sinh viên đại học

a person who is studying at a university or college

Ví dụ:
My sister is a university student, studying engineering.
Chị gái tôi là một sinh viên đại học, đang học ngành kỹ thuật.
Many university students work part-time to support their studies.
Nhiều sinh viên đại học làm thêm để trang trải chi phí học tập.