Nghĩa của từ unleashed trong tiếng Việt
unleashed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unleashed
US /ʌnˈliːʃt/
UK /ʌnˈliːʃt/
Tính từ
1.
được tháo xích, được giải phóng
released from a leash or restraint; set free
Ví dụ:
•
The dog was finally unleashed and ran freely in the park.
Con chó cuối cùng đã được tháo xích và chạy tự do trong công viên.
•
The wild horses were unleashed into the vast plains.
Những con ngựa hoang được thả tự do vào những đồng bằng rộng lớn.
2.
được giải phóng, không kiểm soát được
having a strong, uncontrolled, or destructive force or effect
Ví dụ:
•
The storm unleashed its full fury on the coastal town.
Cơn bão đã giải phóng toàn bộ sức mạnh của nó lên thị trấn ven biển.
•
The new policy unleashed a wave of protests across the country.
Chính sách mới đã khơi dậy một làn sóng biểu tình trên khắp đất nước.
Từ liên quan: