Nghĩa của từ unmindful trong tiếng Việt

unmindful trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unmindful

US /ʌnˈmaɪnd.fəl/
UK /ʌnˈmaɪnd.fəl/

Tính từ

không để ý, không quan tâm

not conscious or aware of something

Ví dụ:
He was completely unmindful of the danger.
Anh ta hoàn toàn không để ý đến nguy hiểm.
The company was unmindful of its environmental impact.
Công ty đã không quan tâm đến tác động môi trường của mình.