Nghĩa của từ unmoved trong tiếng Việt

unmoved trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unmoved

US /ʌnˈmuːvd/
UK /ʌnˈmuːvd/

Tính từ

1.

không hề lay chuyển, không xúc động, vô cảm

not affected by emotion or excitement; impassive

Ví dụ:
Despite the tragic news, she remained completely unmoved.
Mặc dù có tin tức bi thảm, cô ấy vẫn hoàn toàn không hề lay chuyển.
The judge was unmoved by the defendant's emotional plea.
Thẩm phán không hề lay chuyển trước lời cầu xin đầy cảm xúc của bị cáo.
2.

không hề dịch chuyển, cố định, không di dời

not having been moved from its place

Ví dụ:
The ancient stone remained unmoved despite centuries of erosion.
Tảng đá cổ vẫn không hề dịch chuyển dù đã trải qua hàng thế kỷ xói mòn.
The heavy furniture was unmoved during the earthquake.
Đồ đạc nặng vẫn không hề dịch chuyển trong trận động đất.