Nghĩa của từ "unpaid worker" trong tiếng Việt

"unpaid worker" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unpaid worker

US /ʌnˈpeɪd ˈwɜrkər/
UK /ʌnˈpeɪd ˈwɜːkər/

Danh từ

người lao động không lương, tình nguyện viên

a person who works without receiving payment, often in a family business or as a volunteer

Ví dụ:
Many small farms rely on unpaid workers from the family.
Nhiều trang trại nhỏ dựa vào lao động không lương từ gia đình.
Volunteers are essentially unpaid workers who contribute to a cause.
Tình nguyện viên về cơ bản là người lao động không lương đóng góp cho một mục đích.