Nghĩa của từ unpick trong tiếng Việt

unpick trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unpick

US /ʌnˈpɪk/
UK /ʌnˈpɪk/

Động từ

1.

tháo ra, gỡ ra

undo (something woven or knitted)

Ví dụ:
She had to unpick the entire sweater after making a mistake.
Cô ấy phải tháo toàn bộ chiếc áo len sau khi mắc lỗi.
It took hours to carefully unpick the intricate embroidery.
Mất hàng giờ để cẩn thận tháo những đường thêu phức tạp.
2.

phân tích, mổ xẻ

analyze (something) in detail, especially in order to find flaws or inconsistencies

Ví dụ:
The lawyer tried to unpick the witness's testimony.
Luật sư đã cố gắng phân tích chi tiết lời khai của nhân chứng.
It's important to unpick the complex issues involved in the debate.
Điều quan trọng là phải phân tích các vấn đề phức tạp liên quan đến cuộc tranh luận.