Nghĩa của từ unrecorded trong tiếng Việt

unrecorded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unrecorded

US /ˌʌn.rɪˈkɔːr.dɪd/
UK /ˌʌn.rɪˈkɔː.dɪd/

Tính từ

1.

chưa được ghi lại, không được ghi nhận

not written down, registered, or stored in any permanent form

Ví dụ:
Many ancient languages remain unrecorded.
Nhiều ngôn ngữ cổ đại vẫn còn chưa được ghi lại.
The incident went unrecorded in official documents.
Sự việc đó đã không được ghi lại trong các tài liệu chính thức.
2.

chưa được thu âm, chưa được phát hành

not having been recorded for broadcast or commercial release

Ví dụ:
The band played several unrecorded songs at the concert.
Ban nhạc đã chơi một số bài hát chưa được thu âm tại buổi hòa nhạc.
This live performance is an unrecorded gem.
Buổi biểu diễn trực tiếp này là một viên ngọc chưa được thu âm.