Nghĩa của từ unrepresented trong tiếng Việt
unrepresented trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unrepresented
US /ˌʌn.rep.rɪˈzen.tɪd/
UK /ˌʌn.rep.rɪˈzen.tɪd/
Tính từ
1.
không được đại diện, thiếu đại diện
not having a representative or representatives, especially in a legislative body
Ví dụ:
•
Many minority groups feel unrepresented in government.
Nhiều nhóm thiểu số cảm thấy không được đại diện trong chính phủ.
•
The concerns of the rural population often go unrepresented.
Những lo ngại của dân số nông thôn thường không được đại diện.
2.
không được thể hiện, không được mô tả
not shown or described
Ví dụ:
•
The full extent of the damage was unrepresented in the initial report.
Mức độ thiệt hại đầy đủ không được thể hiện trong báo cáo ban đầu.
•
Certain aspects of the culture remained unrepresented in the documentary.
Một số khía cạnh của văn hóa vẫn không được thể hiện trong phim tài liệu.