Nghĩa của từ unroll trong tiếng Việt
unroll trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unroll
US /ʌnˈroʊl/
UK /ʌnˈrəʊl/
Động từ
1.
mở ra, trải ra
to open or cause to open from a rolled or folded state
Ví dụ:
•
He watched the map unroll across the table.
Anh ấy nhìn tấm bản đồ mở ra trên bàn.
•
She carefully began to unroll the ancient scroll.
Cô ấy cẩn thận bắt đầu mở cuộn giấy cổ.
2.
tiết lộ, lộ diện
to reveal or disclose something gradually
Ví dụ:
•
The story began to unroll with unexpected twists.
Câu chuyện bắt đầu diễn ra với những tình tiết bất ngờ.
•
As the investigation continued, new facts began to unroll.
Khi cuộc điều tra tiếp tục, những sự thật mới bắt đầu lộ diện.