Nghĩa của từ unsecured trong tiếng Việt
unsecured trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unsecured
US /ˌʌn.sɪˈkjʊrd/
UK /ˌʌn.sɪˈkjʊəd/
Tính từ
1.
không có bảo đảm, không được bảo đảm
not protected or guaranteed by collateral
Ví dụ:
•
Most credit cards are a form of unsecured debt.
Hầu hết các thẻ tín dụng là một dạng nợ không có bảo đảm.
•
He took out an unsecured loan to start his business.
Anh ấy đã vay một khoản vay không có bảo đảm để bắt đầu kinh doanh.
2.
không khóa, không cố định
not fastened or fixed, loose
Ví dụ:
•
The gate was left unsecured, allowing the dog to escape.
Cánh cổng bị bỏ không khóa, khiến con chó thoát ra ngoài.
•
Make sure all the windows are properly secured, not left unsecured.
Hãy đảm bảo tất cả các cửa sổ được khóa chặt, không để không khóa.