Nghĩa của từ unsparing trong tiếng Việt
unsparing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unsparing
US /ʌnˈsper.ɪŋ/
UK /ʌnˈspeə.rɪŋ/
Tính từ
1.
không khoan nhượng, nghiêm khắc, không thương xót
not merciful or lenient; severe
Ví dụ:
•
The critic delivered an unsparing review of the new film.
Nhà phê bình đã đưa ra một bài đánh giá không khoan nhượng về bộ phim mới.
•
His honesty was often unsparing, even when it hurt.
Sự trung thực của anh ấy thường không khoan nhượng, ngay cả khi nó gây tổn thương.
2.
không tiếc nuối, hào phóng, phong phú
generous; lavish
Ví dụ:
•
The host offered unsparing hospitality to all his guests.
Chủ nhà đã dành sự hiếu khách không tiếc nuối cho tất cả khách của mình.
•
She gave unsparing praise for his efforts.
Cô ấy đã dành những lời khen không tiếc nuối cho những nỗ lực của anh ấy.