Nghĩa của từ unstressed trong tiếng Việt

unstressed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unstressed

US /ʌnˈstrest/
UK /ʌnˈstrest/

Tính từ

1.

không căng thẳng, không bị nhấn

not subjected to stress or pressure

Ví dụ:
The material remained unstressed even under heavy load.
Vật liệu vẫn không bị căng thẳng ngay cả dưới tải trọng nặng.
He felt completely unstressed after his vacation.
Anh ấy cảm thấy hoàn toàn không căng thẳng sau kỳ nghỉ.
2.

không nhấn trọng âm, không được nhấn

(of a syllable or word) not accented or given emphasis

Ví dụ:
In the word 'banana', the first and third syllables are unstressed.
Trong từ 'banana', âm tiết thứ nhất và thứ ba không được nhấn trọng âm.
The article 'a' is usually unstressed in a sentence.
Mạo từ 'a' thường không được nhấn trọng âm trong câu.