Nghĩa của từ unthinking trong tiếng Việt

unthinking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unthinking

US /ʌnˈθɪŋ.kɪŋ/
UK /ʌnˈθɪŋ.kɪŋ/

Tính từ

1.

thiếu suy nghĩ, vô tâm, bất cẩn

not thinking about the possible effects of your actions; careless or inconsiderate

Ví dụ:
It was an unthinking remark that caused a lot of offense.
Đó là một nhận xét thiếu suy nghĩ đã gây ra nhiều sự xúc phạm.
His unthinking actions often lead to trouble.
Những hành động thiếu suy nghĩ của anh ấy thường dẫn đến rắc rối.
2.

tự động, bản năng, không suy nghĩ

not involving thought; automatic or instinctive

Ví dụ:
He made an unthinking gesture of apology.
Anh ấy đã có một cử chỉ xin lỗi không suy nghĩ.
Her response was purely unthinking, a reflex.
Phản ứng của cô ấy hoàn toàn không suy nghĩ, một phản xạ.