Nghĩa của từ untidiness trong tiếng Việt

untidiness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

untidiness

US /ʌnˈtaɪ.di.nəs/
UK /ʌnˈtaɪ.di.nəs/

Danh từ

sự bừa bộn, sự lộn xộn, sự không gọn gàng

the state of being untidy; disorder or messiness

Ví dụ:
The untidiness of his room was a constant source of frustration for his mother.
Sự bừa bộn trong phòng anh là nguồn cơn bực bội thường xuyên của mẹ anh.
Despite her efforts, a certain untidiness always seemed to creep into her workspace.
Mặc dù đã cố gắng, nhưng một sự bừa bộn nhất định dường như luôn len lỏi vào không gian làm việc của cô.