Nghĩa của từ untrustworthy trong tiếng Việt

untrustworthy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

untrustworthy

US /ʌnˈtrʌstˌwɝː.ði/
UK /ʌnˈtrʌstˌwɜː.ði/

Tính từ

không đáng tin cậy, không trung thực

not able to be relied on as honest or truthful

Ví dụ:
He's an untrustworthy person; I wouldn't believe anything he says.
Anh ta là một người không đáng tin cậy; tôi sẽ không tin bất cứ điều gì anh ta nói.
Her constant lies made her seem very untrustworthy.
Những lời nói dối liên tục của cô ấy khiến cô ấy trông rất không đáng tin cậy.