Nghĩa của từ unvarnished trong tiếng Việt
unvarnished trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unvarnished
US /ʌnˈvɑːr.nɪʃt/
UK /ʌnˈvɑː.nɪʃt/
Tính từ
1.
chưa đánh vecni, mộc
not varnished; not covered with varnish
Ví dụ:
•
The old wooden table had an unvarnished surface.
Chiếc bàn gỗ cũ có bề mặt chưa được đánh vecni.
•
The floorboards were left unvarnished to retain their natural look.
Các tấm ván sàn được để mộc để giữ vẻ tự nhiên.
2.
chân thật, không che đậy, thẳng thắn
not disguised or embellished; plain and straightforward
Ví dụ:
•
He gave an unvarnished account of the events.
Anh ấy đã kể lại sự việc một cách chân thật.
•
The documentary offered an unvarnished look at the harsh realities of war.
Bộ phim tài liệu đã mang đến cái nhìn chân thực về những thực tế khắc nghiệt của chiến tranh.