Nghĩa của từ unventilated trong tiếng Việt
unventilated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unventilated
US /ʌnˈven.t̬əl.eɪ.t̬ɪd/
UK /ʌnˈven.tɪ.leɪ.tɪd/
Tính từ
không thông gió, bí bách
not provided with fresh air or a system of ventilation
Ví dụ:
•
The small, unventilated room quickly became stuffy.
Căn phòng nhỏ, không thông gió nhanh chóng trở nên ngột ngạt.
•
Working in an unventilated space can be dangerous due to poor air quality.
Làm việc trong không gian không thông gió có thể nguy hiểm do chất lượng không khí kém.