Nghĩa của từ unwaveringly trong tiếng Việt
unwaveringly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unwaveringly
US /ʌnˈweɪ.vɚ.ɪŋ.li/
UK /ʌnˈweɪ.vər.ɪŋ.li/
Trạng từ
kiên định, không nao núng
in a steady or resolute manner; without wavering
Ví dụ:
•
She unwaveringly supported her friend through thick and thin.
Cô ấy kiên định ủng hộ bạn mình qua mọi khó khăn.
•
He looked at her unwaveringly, his eyes full of determination.
Anh ấy nhìn cô ấy không chút nao núng, đôi mắt đầy quyết tâm.