Nghĩa của từ unworldly trong tiếng Việt
unworldly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unworldly
US /ʌnˈwɝːld.li/
UK /ʌnˈwɜːld.li/
Tính từ
không vướng bận thế tục, ngây thơ, tâm linh
not concerned with material values or worldly affairs; spiritual or innocent
Ví dụ:
•
She had an unworldly innocence about her, untouched by cynicism.
Cô ấy có một sự ngây thơ không vướng bận thế tục, không bị ảnh hưởng bởi sự hoài nghi.
•
His paintings often depict unworldly landscapes and ethereal figures.
Các bức tranh của ông thường miêu tả những phong cảnh siêu thực và những hình ảnh thanh tao.