Nghĩa của từ unworn trong tiếng Việt
unworn trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unworn
US /ʌnˈwɔːrn/
UK /ʌnˈwɔːn/
Tính từ
chưa mặc, mới
not having been worn or used
Ví dụ:
•
The dress was still unworn with the tags attached.
Chiếc váy vẫn còn chưa mặc và có gắn thẻ.
•
He kept his collection of vintage shoes unworn.
Anh ấy giữ bộ sưu tập giày cổ điển của mình chưa mặc.