Nghĩa của từ upend trong tiếng Việt
upend trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
upend
US /ʌpˈend/
UK /ʌpˈend/
Động từ
1.
lật ngược, lật đổ
set or turn (something) on its end or upside down
Ví dụ:
•
He upended the bucket to empty the water.
Anh ấy lật ngược cái xô để đổ nước ra.
•
The strong winds upended several trees.
Những cơn gió mạnh đã lật đổ nhiều cây.
2.
đảo lộn, phá vỡ
overturn the established order of
Ví dụ:
•
The new policy could upend the entire industry.
Chính sách mới có thể đảo lộn toàn bộ ngành công nghiệp.
•
His unexpected resignation upended the company's plans.
Việc ông ấy từ chức bất ngờ đã đảo lộn kế hoạch của công ty.