Nghĩa của từ "upper floor" trong tiếng Việt
"upper floor" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
upper floor
US /ˈʌpər flɔr/
UK /ˈʌpə flɔː/
Danh từ
tầng trên, lầu trên
a floor of a building above the ground floor
Ví dụ:
•
Our office is on the upper floor of the building.
Văn phòng của chúng tôi ở tầng trên của tòa nhà.
•
The bedrooms are all on the upper floor.
Tất cả các phòng ngủ đều ở tầng trên.
Từ liên quan: