Nghĩa của từ uprightness trong tiếng Việt

uprightness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

uprightness

US /ˈʌp.raɪt.nəs/
UK /ˈʌp.raɪt.nəs/

Danh từ

sự chính trực, tính liêm khiết, sự trung thực

the quality of being honest and morally good

Ví dụ:
Her uprightness in business dealings earned her widespread respect.
Sự chính trực của cô ấy trong các giao dịch kinh doanh đã mang lại cho cô ấy sự tôn trọng rộng rãi.
He was known for his unwavering uprightness and strong moral principles.
Anh ấy được biết đến với sự chính trực kiên định và các nguyên tắc đạo đức mạnh mẽ.