Nghĩa của từ "upward trend" trong tiếng Việt

"upward trend" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

upward trend

US /ˈʌpwərd trɛnd/
UK /ˈʌpwəd trɛnd/

Danh từ

xu hướng tăng, chiều hướng đi lên

a tendency for something to increase or improve

Ví dụ:
The company has shown an upward trend in sales for the past quarter.
Công ty đã cho thấy một xu hướng tăng trong doanh số bán hàng trong quý vừa qua.
There's been an upward trend in global temperatures over the last century.
Đã có một xu hướng tăng về nhiệt độ toàn cầu trong thế kỷ qua.