Nghĩa của từ ursine trong tiếng Việt
ursine trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ursine
US /ˈɜ˞ː.saɪn/
UK /ˈɜː.saɪn/
Tính từ
thuộc về gấu, giống gấu
relating to or resembling bears
Ví dụ:
•
The scientist studied the ursine characteristics of the new species.
Nhà khoa học đã nghiên cứu các đặc điểm giống gấu của loài mới.
•
He had a large, ursine build, with broad shoulders and thick fur.
Anh ta có vóc dáng to lớn, giống gấu, với vai rộng và lông dày.